Sửa máy lạnh Toshiba inverter tại nhà TPHCM

Ngày đăng: 29-07-2021 01:25:05

Máy lạnh Toshiba inverter hiện nay rất thông dụng cho mỗi gia đình và được sử dung rất nhiều. Máy lạnh Toshiba inverter được đánh giá sử dụng tốt và tiết kiệm điện. Tuy nhiên máy lạnh nào cũng không tránh được những hư hỏng , do đó Điện Lạnh Bá Tuấn cung cấp dịch vụ Sửa máy lạnh Toshiba inverter tại nhà tphcm với linh kiện chính hãng được nhiều khách hàng tin tưởng! Tham khảo bài viết sau để hiểu rõ về máy lạnh Toshiba inverter trong quá trình sử dụng !

1.Các bệnh của máy lạnh Toshiba inverter thường gặp

Cũng như máy lạnh khác máy lạnh Toshiba inverter thường bị các lỗi sau đây, các bạn chú ý để phòng tránh và khắc phục
- Máy Toshiba inverter bị dơ
- Máy Toshiba inverter báo lỗi
- Máy Toshiba inverter hết gas
- Máy Toshiba inverter mất nguồn

2.Mã lỗi của máy lạnh Toshiba INVERTER

  • 000C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.
  • 000D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 0011:     Lỗi moto quạt .
  • 0012:     Lỗi PC board .
  • 0013:     Lỗi nhiệt độ TC .
  • 0021:     Lỗi hoạt động IOL .
  • 0104:     Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng .
  • 0105:    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng .
  • 010C:    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.
  • 010D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 0111:     Lỗi môtơ quạt dàn lạnh .
  • 0112:     Lỗi PC board dàn lạnh .
  • 0214:     Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp .
  • 0216:     Lỗi vị trí máy nén khí .
  • 0217:     Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí .
  • 0218:     Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở .
  • 0219:     Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở .
  • 021A:    Lỗi môtơ quạt dàn nóng .
  • 021B:     Lỗi cảm biến TE .
  • 021C:     Lỗi mạch drive máy nén khí .
  • 0307:     Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng .
  • 0308:     Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh .
  • 0309:     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh .
  • 031D:     Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor .
  • 031E:     Nhiệt độ máy nén khí cao .
  • 031F:     Dòng máy nén khí quá cao .
  • 04:     Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh .
  • 05:     Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng .
  • 07:    Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng .
  • 08:     Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều .
  • 09:     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động .
  • 0B:     Lỗi mực nước ở dàn lạnh .
  • 0C:     Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 0D:     Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 0E:     Lỗi cảm biến Gas .
  • 0F:     Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ .
  • 11:     Lỗi quạt dàn lạnh .
  • 12:    Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh .
  • 13:     Thiếu Gas .
  • 14:     Quá dòng mạch Inverter .
  • 16:    Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén.
  • 17:     Lỗi mạch phát hiện dòng điện .
  • 18:     Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 19:    Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch .
  • 20:    Áp suất thấp .
  • 21:     Áp suất cao .
  • 25:    Lỗi mô tơ quạt thông gió .
  • 97:    Lỗi thông tin tín hiệu .
  • 98:    Trùng lặp địa chỉ .
  • 99:    Không có thông tin từ dàn lạnh .
  • 1A:    Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng.
  • 1B:    Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng .
  • 1C:    Lỗi truyền động bộ nén cục nóng .
  • 1D:    Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động .
  • 1E:    Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao.
  • 1F:    Bộ nén bị hỏng.
  • B5:    Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp.
  • B6:    Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao.
  • B7:    Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động.
  • EF:    Lỗi quạt gầm phía trước.
  • TEN:    Lỗi nguồn điện quá áp.

3. Cách kiểm tra test lỗi của máy lạnh Toshiba inverter 

Để kiếm tra máy lạnh cần kiểm tra xem máy có bị dơ không để vệ sinh, Kiểm tra gas , appe hoạt động . Thường máy Toshiba inverter sử dụng gas R32 và R410A . áp suất gas khi máy nén tăng hết tải là 150 PSI

Để test mã lỗi của máy lạnh Toshiba inverter , Bạn hướng remoter về bộ cảm biến dàn lạnh, dùng đầu bút bi nhấn giữ nút CHK trên remoter cho đến khi màn hình hiển thị hai số không (00). 
Nhấn tiếp nút lên/ xuống (trong vùng cài đặt thời gian {timer}). Mỗi lần như thế trên màn hình sẽ hiển thị lần lượt các mã lỗi, đồng thời dàn lạnh sẽ phát ra tiếng "bíp" và đèn timer nhấp nháy liên tục. Cho đến lúc xác định đúng lỗi, lúc này dàn lạnh sẽ phát ra tiếng "Bíp" trong vòng 10 giây và tất cả các đèn tại dàn lạnh đều nhấp nháy. Mã lỗi hiện trên màn hình chính là lỗi hư hỏng của máy gặp phải.


Mọi thắc mắc liên quan đến việc máy lạnh Toshiba inverter  hãy liên hệ Điện Lạnh Bá Tuấn để được hỗ trợ . Công ty cung cấp dịch vụ sửa máy lạnh, bảo trì máy lạnh, lắp đặt máy lạnh tại TPHCM với đội thợ điện lạnh chuyên nghiệp. 

Rất mong được phục vụ quý khách !

Bài viết liên quan

Tin tức

7 Nguyên nhân khiến tủ lạnh không lạnh

7 Nguyên nhân khiến tủ lạnh không lạnh

Tủ lạnh bị thiếu gas: có thể do sử dụng quá lâu, dàn lạnh...

6 Nguyên nhân khiến máy lạnh không lạnh sâu

6 Nguyên nhân khiến máy lạnh không lạnh...

Máy lạnh đang bị bẩn: bạn đừng nghĩ rằng treo máy lạnh trong...

Chi phí mua máy giặt cũ giá bao nhiêu?

Chi phí mua máy giặt cũ giá bao nhiêu?

Với mức giá khá rẻ dao động từ 1.5 -4 triệu đồng, bạn đã...

Chi phí mua Tủ lạnh cũ bao nhiêu tiền?

Chi phí mua Tủ lạnh cũ bao nhiêu tiền?

Tủ lạnh cũ thì có rất nhiều loại, mỗi loại sẽ đi đôi...

Chi phí mua máy lạnh cũ giá bao nhiêu?

Chi phí mua máy lạnh cũ giá bao nhiêu?

Với mức giá khá rẻ dao động từ 2.5 -4 triệu đồng, bạn đã...

5 công dụng tuyệt vời của máy giặt inverter so với máy giặt thường

5 công dụng tuyệt vời của máy giặt...

Vì sản xuất bởi công nghệ inverter nên những máy giặt này...


0938079687 Hỗ trợ khách hàng 0934363522